政策
[zhèng cè] [政 策]
chính sách; lượng từ: 个 (gè)
国家或政党为实现目标制定的行动准则。
政府出台了鼓励青年创业的新政策。
zhèng fǔ chū tái le gǔ lì qīng nián chuàng yè de xīn zhèng cè.Chính phủ ban hành chính sách mới khuyến khích thanh niên khởi nghiệp.
个
政策调控必须果断,不能犹豫。
zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…新政策使得大家工作更有效率。
xīn zhèng cè shǐ de dà jiā gōng zuò gèng yǒu xiào lǜ.Chính sách mới khiến mọi người làm việc hiệu quả hơn.
您觉得还需要出台什么样的政策呢?
nín jué de hái xū yào chū tái shén me yàng de zhèng cè ne?Thầy cảm thấy còn cần ban hành loại chính sách như thế nào nữa?
Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下