XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

策

[cè]

chính sách; kế hoạch; đề án

政策调控必须果断,不能犹豫。

zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.

Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

新政策使得大家工作更有效率。

xīn zhèng cè shǐ de dà jiā gōng zuò gèng yǒu xiào lǜ.

Chính sách mới khiến mọi người làm việc hiệu quả hơn.

那你有什么具体的应对策略吗?

nà nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì cè lüè ma?

Vậy cô có chiến lược ứng phó cụ thể nào không?

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之