策划【策劃】
[cè huà] [策 划]
lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
筹划、谋划。
市场部正在策划下个季度的产品促销活动。
shì chǎng bù zhèng zài cè huà xià gè jì dù de chǎn pǐn cù xiāo huó dòng.Phòng tiếp thị đang lập kế hoạch cho chương trình khuyến mãi sản phẩm quý tới.
người lập kế hoạch; chuyên viên hoạch định
从事策划工作的人员。
他在一家广告公司担任主策划。
tā zài yì jiā guǎng gào gōng sī dān rèn zhǔ cè huà.Anh ấy đảm nhiệm vị trí trưởng bộ phận hoạch định tại một công ty quảng cáo.
既然你有此顾虑,那不妨调整一下策划思路。
jì rán nǐ yǒu cǐ gù lǜ, nà bù fáng tiáo zhěng yí xià cè huà sī lù.Nếu bạn có mối lo ngại này, thế thì hay là điều chỉnh suy nghĩ kế hoạch một chút.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…嗯,我打算先考取赛事策划相关的专业证书。
èn, wǒ dǎ suàn xiān kǎo qǔ sài shì cè huà xiāng guān de zhuān yè zhèng shū.Vâng, em định thi lấy chứng chỉ chuyên môn liên quan đến hoạch định sự kiện trước.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên太棒了,我们下次活动策划就参考这个思路来做吧!
tài bàng le, wǒ men xià cì huó dòng cè huà jiù cān kǎo zhè ge sī lù lái zuò ba!Tuyệt quá, buổi lập kế hoạch hoạt động tới của chúng mình cứ tham khảo hướng tư duy này nhé!
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống