企图【企圖】
[qǐ tú] [企 图]
mưu toan; toan tính; có ý đồ
图谋,打算,多含贬义。
对方企图通过降价来占领全部市场。
duì fāng qǐ tú tōng guò jiàng jià lái zhàn lǐng quán bù shì chǎng.Đối phương mưu toan chiếm lĩnh toàn bộ thị trường bằng cách hạ giá.
mưu đồ; ý đồ; toan tính
谋划的事情;打算。
敌人的险恶企图最终没有得逞。
dí rén de xiǎn è qǐ tú zuì zhōng méi yǒu de chěng.Mưu đồ hiểm độc của kẻ thù cuối cùng đã không thành.
种
敌人企图占据那个重要的山头。
dí rén qǐ tú zhàn jù nà ge zhòng yào de shān tóu.Quân địch mưu toan chiếm đóng ngọn núi quan trọng đó.
他企图打通关系获取竞标底价。
tā qǐ tú dǎ tōng guān xì huò qǔ jìng biāo dǐ jià.Hắn mưu toan móc nối quan hệ để lấy giá sàn đấu thầu.
他企图通过贿赂考官蒙混过关。
tā qǐ tú tōng guò huì lù kǎo guān méng hùn guò guān.Hắn mưu toan vượt qua kỳ thi trót lọt bằng cách hối lộ giám khảo.