蓝图【藍圖】
[lán tú] [蓝 图]
bản thiết kế
工程设计图;比喻未来的规划构想
学校为未来的国际化发展描绘了一幅清晰的蓝图。
xué xiào wèi wèi lái de guó jì huà fā zhǎn miáo huì le yì fú qīng xī de lán tú.Nhà trường đã vẽ nên một bản thiết kế rõ ràng cho sự phát triển quốc tế hóa trong tương lai.
没错。宏伟蓝图已绘就,现在让我们共同努力,把所有战略构想落到实处。
méi cuò. hóng wěi lán tú yǐ huì jiù, xiàn zài ràng wǒ men gòng tóng nǔ lì, bǎ suǒ yǒu zhàn lüè gòu xiǎng luò dào shí chù.Đúng vậy. Bản thiết kế vĩ đại đã vẽ xong, bây giờ chúng ta hãy cùng nhau nỗ lực, đưa mọi ý tưởng chiến lược thành hiện thực.
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn公司制定了未来五年的宏伟蓝图。
gōng sī zhì dìng le wèi lái wǔ nián de hóng wěi lán tú.Công ty đã vạch ra một kế hoạch vĩ đại cho năm năm tới.
报告勾画了企业未来五年的发展蓝图。
bào gào gōu huà le qǐ yè wèi lái wǔ nián de fā zhǎn lán tú.Báo cáo đã phác thảo bản kế hoạch phát triển 5 năm tới của doanh nghiệp.