稿子
[gǎo zi] [稿 子]
1.bản nháp của tài liệu; kịch bản; bản thảo
文章、讲话或画作的草稿、底稿。
他在发言之前,已经把发言稿子反复修改了好几遍。
tā zài fā yán zhī qián, yǐ jīng bǎ fā yán gǎo zǐ fǎn fù xiū gǎi le hǎo jǐ biàn.Trước khi phát biểu, anh ấy đã sửa đi sửa lại bản thảo bài nói nhiều lần.
2.Dự tính trong lòng, suy tính cá nhân
比喻心中的主意、打算或构想。
关于这次合作,他心里早就有了稿子。
guān yú zhè cì hé zuò, tā xīn lǐ zǎo jiù yǒu le gǎo zǐ.Về lần hợp tác này, trong lòng anh ấy đã sớm có tính toán.