篇
[piān]
bài; thiên (lượng từ dùng cho bài viết, tác phẩm)
量词,用于文章;古指竹简
这篇课文不难。
zhè piān kè wén bù nán.Bài đọc này không khó.
我每周写两篇短文,请您帮我改。
wǒ měi zhōu xiě liǎng piān duǎn wén, qǐng nín bāng wǒ gǎi.Mỗi tuần em viết hai bài ngắn, nhờ thầy sửa giúp.
Trong bài: Học tiếng Trung để đi du học · 为了…写这篇报告需要准备很多材料。
xiě zhè piān bào gào xū yào zhǔn bèi hěn duō cái liào.Viết báo cáo này cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.
我们要写一篇关于中国文化的文章。
wǒ men yào xiě yì piān guān yú zhōng guó wén huà de wén zhāng.Chúng ta cần viết một bài văn về văn hóa Trung Quốc.
Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt