开篇
[kāi piān] [开 篇]
bắt đầu tác phẩm văn học; bài mở đầu của bản ballad theo kiểu Đàn từ 弹词 (tán cí)
这一块不可马虎,读者须通过开篇领会其核心价值。
zhè yí kuài bù kě mǎ hǔ, dú zhě xū tōng guò kāi piān lǐng huì qí hé xīn jià zhí.Chỗ này không được qua loa, người đọc phải thông qua phần mở đầu để lĩnh hội được giá trị cốt lõi của nó.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其谢谢老师!其实我一直担心开篇切入太快,听众可能一时抓不住核心重点。
xiè xiè lǎo shī! qí shí wǒ yì zhí dān xīn kāi piān qiē rù tài kuài, tīng zhòng kě néng yì shí zhuā bú zhù hé xīn zhòng diǎn.Cảm ơn thầy! Thật ra em cứ lo phần mở đầu vào đề quá nhanh, người nghe có thể nhất thời chưa nắm bắt được trọng tâm cốt lõi.
Trong bài: Góp ý bài thuyết trình của đồng nghiệp