开车【開車】
[kāi chē] [开 车]
1.lái xe
驾驶车辆
我会开车。
wǒ huì kāi chē.Tôi biết lái xe.
2.khởi động, vận hành máy móc
启动机器进行生产
工厂检修后重新开车生产。
gōng chǎng jiǎn xiū hòu chóng xīn kāi chē shēng chǎn.Nhà máy vận hành sản xuất trở lại sau khi kiểm tra sửa chữa.
请问,下午第一班车几点开车?
qǐng wèn, xià wǔ dì yī bān chē jǐ diǎn kāi chē?Xin hỏi, chuyến đầu tiên buổi chiều mấy giờ xe chạy?
Trong bài: Mua vé xe/tàu这条路非常平坦,开车很舒服。
zhè tiáo lù fēi cháng píng tǎn, kāi chē hěn shū fú.Con đường này rất bằng phẳng, lái xe rất thoải mái.
下午第一班是两点半开车,可以吗?
xià wǔ dì yī bān shì liǎng diǎn bàn kāi chē, kě yǐ ma?Chuyến đầu buổi chiều là hai giờ rưỡi chạy, được không?
Trong bài: Mua vé xe/tàu