火车【火車】
[huǒ chē] [火 车]
tàu hỏa; lượng từ: 列 (liè), 节 (jié), 班 (bān), 趟 (tàng)
在铁路上行驶的交通工具
我坐火车去。
wǒ zuò huǒ chē qù.Tôi đi bằng tàu hỏa.
列、节、班、趟
很好,刚好可以在火车上睡觉。
hěn hǎo, gāng hǎo kě yǐ zài huǒ chē shàng shuì jiào.Rất tốt, vừa hay có thể ngủ trên tàu hoả.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好我们等了很久,火车终于到了。
wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.
太好了,买完火车票我就办理。
tài hǎo le, mǎi wán huǒ chē piào wǒ jiù bàn lǐ.Tuyệt quá, mua xong vé tàu hoả tớ sẽ làm thủ tục ngay.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好