火车票
[huǒ chē piào] [火 车 票]
vé tàu hỏa
太好了,买完火车票我就办理。
tài hǎo le, mǎi wán huǒ chē piào wǒ jiù bàn lǐ.Tuyệt quá, mua xong vé tàu hoả tớ sẽ làm thủ tục ngay.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好我打算年前买好回家的火车票。
wǒ dǎ suàn nián qián mǎi hǎo huí jiā de huǒ chē piào.Tôi định mua xong vé tàu về nhà trước Tết.
这个数字包括门票和火车票了吗?
zhè ge shù zì bāo kuò mén piào hé huǒ chē piào le ma?Con số này đã bao gồm vé vào cửa và vé tàu hỏa chưa?
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多