车票【車票】
[chē piào] [车 票]
vé (xe buýt hoặc tàu hỏa)
乘坐公共汽车或火车的票
车票在桌子上。
chē piào zài zhuō zi shàng.Vé xe ở trên bàn.
太好了,买完火车票我就办理。
tài hǎo le, mǎi wán huǒ chē piào wǒ jiù bàn lǐ.Tuyệt quá, mua xong vé tàu hoả tớ sẽ làm thủ tục ngay.
Trong bài: Chuyến bay du lịch bị hoãn vì bão · 只好乘客入闸时需要出示有效车票。
chéng kè rù zhá shí xū yào chū shì yǒu xiào chē piào.Hành khách khi qua cổng cần xuất trình vé xe hợp lệ.
您好,我想买一张去上海的车票。
nín hǎo, wǒ xiǎng mǎi yì zhāng qù shàng hǎi de chē piào.Chào cô, tôi muốn mua một vé đi Thượng Hải.
Trong bài: Mua vé xe/tàu