发票【發票】
[fā piào] [发 票]
hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 统一发票 (tǒng yī fā piào))
购物后商家开的付款凭证
请给我一张发票。
qǐng gěi wǒ yì zhāng fā piào.Xin cho tôi một tờ hóa đơn.
有!我手里的发票上有电话号码。
yǒu! wǒ shǒu lǐ de fā piào shàng yǒu diàn huà hào mǎ.Có! Trên hoá đơn trong tay tớ có số điện thoại.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又开好发票后记得核对一下抬头。
kāi hǎo fā piào hòu jì de hé duì yí xià tái tóu.Sau khi xuất hóa đơn nhớ đối chiếu lại tên đơn vị nhận.
明白了,下车时麻烦您帮我开一张发票。
míng bái le, xià chē shí má fán nín bāng wǒ kāi yì zhāng fā piào.Tôi hiểu rồi, lúc xuống xe phiền bác xuất giúp tôi một tờ hóa đơn.
Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế