账单【賬單】
[zhàng dān] [账 单]
hóa đơn
记载银钱收支的单据。
财务部已核对完本月的所有账单,确认没有任何纰漏。
cái wù bù yǐ hé duì wán běn yuè de suǒ yǒu zhàng dān, què rèn méi yǒu rèn hé pī lòu.Phòng tài chính đã đối soát xong toàn bộ hóa đơn tháng này, xác nhận không có bất kỳ sai sót nào.
高小明,你来看一下这张账单。
gāo xiǎo míng, nǐ lái kàn yí xià zhè zhāng zhàng dān.Cao Tiểu Minh, cậu qua xem tờ hóa đơn này đi.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ我们吃完饭了,请拿账单来结账。
wǒ men chī wán fàn le, qǐng ná zhàng dān lái jié zhàng.Chúng tôi ăn xong rồi, xin mang hóa đơn ra thanh toán.
让我仔细看看账单流水……平时乱花钱确实太多了。
ràng wǒ zǐ xì kàn kàn zhàng dān liú shuǐ…… píng shí luàn huā qián què shí tài duō le.Để anh xem kỹ sao kê hóa đơn nào... Thường ngày tiêu tiền lung tung đúng là nhiều quá.
Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的