床单【床單】
[chuáng dān] [床 单]
ga trải giường; lượng từ: 条 (tiáo), 件 (jiàn), 张 (zhāng), 床 (chuáng)
铺在床褥上面的布单。
酒店服务员每天都会更换干净的床单和被套。
jiǔ diàn fú wù yuán měi tiān dōu huì gēng huàn gān jìng de chuáng dān hé bèi tào.Nhân viên phục vụ khách sạn mỗi ngày đều thay ga trải giường và vỏ chăn sạch sẽ.
条、件、张、床
妈妈把洗好的床单晾在院子里。
mā ma bǎ xǐ hǎo de chuáng dān liàng zài yuàn zi lǐ.Mẹ đem ga trải giường đã giặt ra phơi ở sân.
妈妈去布店扯了两米红布做床单。
mā ma qù bù diàn chě le liǎng mǐ hóng bù zuò chuáng dān.Mẹ ra tiệm vải mua hai mét vải đỏ làm ga trải giường.
他伸手抹平了床单上的皱。
tā shēn shǒu mǒ píng le chuáng dān shàng de zhòu.Anh ấy đưa tay vuốt phẳng các nếp nhăn trên ga giường.
