XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

菜单【菜單】

[cài dān] [菜 单]

1.thực đơn; lượng từ: 份 (fèn), 张 (zhāng)

列有各种菜肴名称的单子

请给我菜单。

qǐng gěi wǒ cài dān.

Xin cho tôi xem thực đơn.

2.trình đơn (trên máy tính, điện thoại)

电脑或手机界面上的功能选项列表

点击右上角的菜单按钮。

diǎn jī yòu shàng jiǎo de cài dān àn niǔ.

Nhấp vào nút trình đơn ở góc trên bên phải.

份、张

这家餐厅最近更换了新菜单。

zhè jiā cān tīng zuì jìn gēng huàn le xīn cài dān.

Nhà hàng này gần đây đã đổi thực đơn mới.

服务员微笑着递过来菜单。

fú wù yuán wēi xiào zhe dì guò lái cài dān.

Người phục vụ mỉm cười đưa thực đơn qua.

服务员把菜单递给顾客。

fú wù yuán bǎ cài dān dì gěi gù kè.

Nhân viên phục vụ đưa thực đơn cho khách hàng.