简单【簡單】
[jiǎn dān] [简 单]
đơn giản; không phức tạp
不复杂,容易理解或做到
这道题很简单,我一下就做完了。
zhè dào tí hěn jiǎn dān, wǒ yí xià jiù zuò wán le.Bài này rất đơn giản, tôi làm xong ngay.
ngắn gọn; sơ lược
简短或不详细地
见面时他简单打了个招呼。
jiàn miàn shí tā jiǎn dān dǎ le gè zhāo hū.Khi gặp, anh ấy chỉ chào hỏi sơ qua.
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底事情没有我们想象的那么简单。
shì qíng méi yǒu wǒ men xiǎng xiàng de nà me jiǎn dān.Sự việc không đơn giản như chúng ta tưởng tượng.
只是简单签字?你肯定记错了。
zhǐ shì jiǎn dān qiān zì? nǐ kěn dìng jì cuò le.Chỉ ký tên đơn giản? Cậu chắc chắn nhớ nhầm rồi.
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的