简
[jiǎn]
đơn giản; không phức tạp; thư
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底事情没有我们想象的那么简单。
shì qíng méi yǒu wǒ men xiǎng xiàng de nà me jiǎn dān.Sự việc không đơn giản như chúng ta tưởng tượng.
好啊,那我这周末就去写简历。
hǎo a, nà wǒ zhè zhōu mò jiù qù xiě jiǎn lì.Vâng ạ, vậy cuối tuần này em sẽ viết sơ yếu lý lịch.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp