简称【簡稱】
[jiǎn chēng] [简 称]
được viết tắt thành; chữ viết tắt; dạng ngắn gọn
复杂名称简化成的名称或简要地称呼
北京大学简称北大。
běi jīng dà xué jiǎn chēng běi dà.Đại học Bắc Kinh được viết tắt thành Bắc Đại.
青海省简称青,位于中国西北部。
qīng hǎi shěng jiǎn chēng qīng, wèi yú zhōng guó xī běi bù.Tỉnh Thanh Hải viết tắt là Thanh, nằm ở vùng tây bắc Trung Quốc.