XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

称

[chēng]

cân; phát biểu; đặt tên

这件衣服很称你。

zhè jiàn yī fu hěn chēng nǐ.

Bộ quần áo này rất hợp với bạn.

你放在秤上称一下吧,刚好两公斤。

nǐ fàng zài chèng shàng chēng yí xià ba, gāng hǎo liǎng gōng jīn.

Cậu đặt lên cân để cân chút đi, vừa vặn hai cân.

Trong bài: Gửi bưu phẩm tại bưu điện

大家都称赞他是一个能干的人。

dà jiā dōu chēng zàn tā shì yí gè néng gàn de rén.

Mọi người đều khen anh ấy là một người có năng lực.

看着挺沉的,来,我帮你抬到秤上称一下。

kàn zhe tǐng chén de, lái, wǒ bāng nǐ tái dào chèng shàng chēng yí xià.

Nhìn khá nặng đấy, nào, thầy giúp em khiêng lên cân xem thử.

Trong bài: Gửi bưu kiện bưu điện quốc tế · 光