称赞【稱讚】
[chēng zàn] [称 赞]
khen ngợi; tán dương; tán thưởng
用言语表达赞美和夸奖。
老师经常称赞他学习努力。
lǎo shī jīng cháng chēng zàn tā xué xí nǔ lì.Thầy giáo thường xuyên khen ngợi cậu ấy chăm chỉ học tập.
大家都称赞他是一个能干的人。
dà jiā dōu chēng zàn tā shì yí gè néng gàn de rén.Mọi người đều khen anh ấy là một người có năng lực.
她的机智勇敢赢得了大家的称赞。
tā de jī zhì yǒng gǎn yíng dé le dà jiā de chēng zàn.Sự nhanh trí và dũng cảm của cô ấy đã giành được sự khen ngợi của mọi người.
