赞赏【讚賞】
[zàn shǎng] [赞 赏]
ngưỡng mộ; khen ngợi; đánh giá cao
称赞并欣赏某人或某事物
经理很赞赏他的工作态度。
jīng lǐ hěn zàn shǎng tā de gōng zuò tài dù.Giám đốc rất tán thưởng thái độ làm việc của anh ấy.
哦,具体哪些方面让你格外赞赏?
ò, jù tǐ nǎ xiē fāng miàn ràng nǐ gé wài zàn shǎng?Ồ, cụ thể những mặt nào khiến cậu đặc biệt tán thưởng?
Trong bài: Ứng viên xuất sắc · 不但…而且…大家都非常赞赏他真诚的为人。
dà jiā dōu fēi cháng zàn shǎng tā zhēn chéng de wèi rén.Mọi người đều rất khen ngợi tính cách chân thành của anh ấy.
客户非常满意,不仅赞赏系统的稳定性,还专门发来了致谢信。
kè hù fēi cháng mǎn yì, bù jǐn zàn shǎng xì tǒng de wěn dìng xìng, hái zhuān mén fā lái le zhì xiè xìn.Khách hàng rất hài lòng, không chỉ khen ngợi tính ổn định của hệ thống mà còn đặc biệt gửi thư cảm ơn.
Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此