夸奖【誇獎】
[kuā jiǎng] [夸 奖]
khen ngợi; tán dương; khen tặng
称赞对方的优点或成绩。
主管夸奖他在处理客户投诉时展现出极高的专业度。
zhǔ guǎn kuā jiǎng tā zài chǔ lǐ kè hù tóu sù shí zhǎn xiàn chū jí gāo de zhuān yè dù.Quản lý khen ngợi anh ấy đã thể hiện tính chuyên nghiệp rất cao khi xử lý khiếu nại của khách hàng.
真的吗?谢谢老师夸奖。
zhēn de ma? xiè xiè lǎo shī kuā jiǎng.Thật ạ? Cảm ơn thầy khen ngợi.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得您太夸奖我了,我真的不敢当。
nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.
真的吗?但我总觉得那些夸奖并不属于我。
zhēn de ma? dàn wǒ zǒng jué de nà xiē kuā jiǎng bìng bù shǔ yú wǒ.Thật sao? Nhưng mình luôn cảm thấy những lời khen ngợi đó không thuộc về mình.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…