过奖【過獎】
[guò jiǎng] [过 奖]
khen quá lời; tâng bốc
过分称赞,常用作客套话。
您太过奖了,我还有很多需要学习的地方。
nín tài guò jiǎng le, wǒ hái yǒu hěn duō xū yào xué xí de dì fāng.Ngài khen quá lời rồi, tôi còn nhiều điều cần phải học hỏi.
您过奖了。能与贵方这样卓越的战略伙伴在此聚首共商大计,我们感到不胜荣幸。
nín guò jiǎng le. néng yǔ guì fāng zhè yàng zhuó yuè de zhàn lüè huǒ bàn zài cǐ jù shǒu gòng shāng dà jì, wǒ men gǎn dào bú shèng róng xìng.Ông quá khen rồi. Có thể cùng đối tác chiến lược xuất sắc như quý vị tụ họp tại đây bàn đại sự, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng您过奖了,我实在不敢当。
nín guò jiǎng le, wǒ shí zài bù gǎn dāng.Bạn quá khen rồi, tôi thật sự không dám nhận.