获奖
[huò jiǎng] [获 奖]
giành được giải thưởng
在比赛中或评比中得奖
他的电影在国际上获奖了。
tā de diàn yǐng zài guó jì shàng huò jiǎng le.Bộ phim của anh ấy đã đạt giải thưởng quốc tế.
你看昨天的新闻了吗?那本人工智能写的小说竟然获奖了。
nǐ kàn zuó tiān de xīn wén le ma? nà běn rén gōng zhì néng xiě de xiǎo shuō jìng rán huò jiǎng le.Cậu xem tin tức hôm qua chưa? Cuốn tiểu thuyết do AI viết thế mà lại đoạt giải rồi.
Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác获奖者请按时到前台领取奖品。
huò jiǎng zhě qǐng àn shí dào qián tái lǐng qǔ jiǎng pǐn.Người đoạt giải xin vui lòng đến quầy lễ tân đúng giờ để nhận phần thưởng.
记者主动去采访获奖的科学家。
jì zhě zhǔ dòng qù cǎi fǎng huò jiǎng de kē xué jiā.Phóng viên chủ động đi phỏng vấn nhà khoa học đoạt giải.