中奖
[zhòng jiǎng] [TRUNG 奖]
trúng thưởng (trong xổ số, v.v.)
抽奖或买彩票获奖
他买了一张彩票就中奖了。
tā mǎi le yì zhāng cǎi piào jiù zhòng jiǎng le.Anh ấy mua một tờ vé số liền trúng thưởng.
本期的中奖号码与上期非常相似。
běn qī de zhòng jiǎng hào mǎ yǔ shàng qī fēi cháng xiāng sì.Số trúng thưởng kỳ này rất giống với kỳ trước.
听到中奖的消息,他立刻眉开眼笑。
tīng dào zhòng jiǎng de xiāo xī, tā lì kè méi kāi yǎn xiào.Nghe tin trúng thưởng, anh ấy lập tức cười tươi rạng rỡ.
警方提醒市民警惕各类虚假中奖信息。
jǐng fāng tí xǐng shì mín jǐng tì gè lèi xū jiǎ zhòng jiǎng xìn xī.Cảnh sát nhắc nhở người dân cảnh giác với các loại thông tin trúng thưởng giả mạo.