XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

中间【中間】

[zhōng jiān] [TRUNG 间]

ở giữa; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trong số; trong lúc; trong khi đó

处在两端之间或某个范围内

他在中间。

tā zài zhōng jiān.

Anh ấy ở giữa.

中间那几句,我唱得太快了。

zhōng jiān nà jǐ jù, wǒ chàng de tài kuài le.

Mấy câu ở đoạn giữa, mình hát nhanh quá.

Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ

请大家向中间靠拢,准备拍照。

qǐng dà jiā xiàng zhōng jiān kào lǒng, zhǔn bèi pāi zhào.

Xin mời mọi người xích lại gần vào giữa, chuẩn bị chụp ảnh.

嗯,然后要放在句子中间对不对?

èn, rán hòu yào fàng zài jù zi zhōng jiān duì bú duì?

Ừm, sau đó phải đặt ở giữa câu đúng không?

Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到