过程【過程】
[guò chéng] [过 程]
quá trình sự kiện; quá trình; lượng từ: 个 (gè)
事情进行或事物发展所经过的程序。
学习的过程非常快乐。
xué xí de guò chéng fēi cháng kuài lè.Quá trình học tập vô cùng vui vẻ.
个
是吗?过程虽然严格,结果很好。
shì ma? guò chéng suī rán yán gé, jié guǒ hěn hǎo.Vậy sao? Quá trình tuy nghiêm ngặt, nhưng kết quả rất tốt.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的失败是探索过程中的必然现象。
shī bài shì tàn suǒ guò chéng zhōng de bì rán xiàn xiàng.Thất bại là hiện tượng tất yếu trong quá trình tìm tòi.
明白了,那我重新梳理一下图表和论证过程。
míng bái le, nà wǒ chóng xīn shū lǐ yí xià tú biǎo hé lùn zhèng guò chéng.Em hiểu rồi, vậy em sắp xếp lại biểu đồ và quá trình lập luận.
Trong bài: Thảo luận bài báo khoa học · 即使…也…