进程【進程】
[jìn chéng] [进 程]
1.quá trình; tiến trình
事物发展变化的过程
这本历史书记录了人类文明的进程。
zhè běn lì shǐ shū jì lù le rén lèi wén míng de jìn chéng.Cuốn sách lịch sử này ghi lại tiến trình của văn minh nhân loại.
2.tiến trình (khoa học máy tính)
计算机中正在运行的程序实例
关闭后台无用进程能释放内存。
guān bì hòu tái wú yòng jìn chéng néng shì fàng nèi cún.Đóng các tiến trình chạy ngầm không cần thiết có thể giải phóng bộ nhớ.
在快速城市化进程中,收入不平等难免会加剧。
zài kuài sù chéng shì huà jìn chéng zhōng, shōu rù bù píng děng nán miǎn huì jiā jù.Trong tiến trình đô thị hóa nhanh chóng, sự bất bình đẳng về thu nhập khó tránh khỏi sẽ gia tăng.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免好的,我核对无误后立即抄送,绝不耽误会务进程。
hǎo de, wǒ hé duì wú wù hòu lì jí chāo sòng, jué bù dān wù huì wù jìn chéng.Vâng, em đối chiếu không có sai sót sẽ gửi ngay, tuyệt đối không làm chậm trễ tiến trình hội nghị.
Trong bài: Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使他的情绪随着比赛进程剧烈起伏。
tā de qíng xù suí zhe bǐ sài jìn chéng jù liè qǐ fú.Cảm xúc của anh ấy thăng trầm dữ dội theo diễn biến trận đấu.