XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

课程【課程】

[kè chéng] [课 程]

khóa học; chương trình học; lượng từ: 堂 (táng), 节 (jié), 门 (mén)

学校安排的教学科目和内容。

今天的课程结束了。

jīn tiān de kè chéng jié shù le.

Tiết học hôm nay kết thúc rồi.

堂、节、门

这些课程对你的工作真的有帮助吗?

zhè xiē kè chéng duì nǐ de gōng zuò zhēn de yǒu bāng zhù ma?

Những khóa học này thực sự có giúp ích cho công việc của bạn không?

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

主妇们在社区组织了烹饪课程。

zhǔ fù men zài shè qū zǔ zhī le pēng rèn kè chéng.

Các bà nội trợ đã tổ chức lớp học nấu ăn trong cộng đồng.

线上课程会不会和我的专业课时间冲突?

xiàn shàng kè chéng huì bu huì hé wǒ de zhuān yè kè shí jiān chōng tū?

Khóa học trực tuyến có bị trùng lịch với các môn chuyên ngành của tôi không?

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不