课程表
[kè chéng biǎo] [课 程 表]
thời khóa biểu
真的吗?我最近总记不住课程表,太可怕了。
zhēn de ma? wǒ zuì jìn zǒng jì bú zhù kè chéng biǎo, tài kě pà le.Thật sao? Gần đây mình luôn không nhớ nổi thời khóa biểu, đáng sợ quá.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至墙上挂着课程表。
qiáng shàng guà zhe kè chéng biǎo.Trên tường treo thời khóa biểu.