程
[chéng]
quy tắc; trật tự; quy định
好啊,你现在学到什么程度了?
hǎo a, nǐ xiàn zài xué dào shén me chéng dù le?Được chứ, hiện giờ bạn học đến trình độ nào rồi?
Trong bài: Xin gợi ý sách hay请按照正常程序办理这件事情。
qǐng àn zhào zhèng cháng chéng xù bàn lǐ zhè jiàn shì qíng.Xin hãy giải quyết việc này theo quy trình thông thường.
好的,那我重新装一下程序。
hǎo de, nà wǒ chóng xīn zhuāng yí xià chéng xù.Được rồi, thế để mình cài lại chương trình một chút.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好