法式
[fǎ shì] [法 式]
quy tắc; phương pháp; hình mẫu
他的作品充满了独特的法式幽默。
tā de zuò pǐn chōng mǎn le dú tè de fǎ shì yōu mò.Tác phẩm của anh ấy tràn ngập sự hài hước đặc trưng kiểu Pháp.
他报名参加了一个学习法式烹饪的培训班。
tā bào míng cān jiā le yí gè xué xí fǎ shì pēng rèn de péi xùn bān.Anh ấy đăng ký tham gia một lớp học đào tạo nghệ thuật ẩm thực Pháp.