法院
[fǎ yuàn] [法 院]
tòa án; pháp đình
国家审判机关
他明天要去一趟法院。
tā míng tiān yào qù yí tàng fǎ yuàn.Ngày mai anh ấy phải đi đến tòa án một chuyến.
你准备怎么向法院提出申请?
nǐ zhǔn bèi zěn me xiàng fǎ yuàn tí chū shēn qǐng?Em chuẩn bị hướng tòa án nộp đơn yêu cầu như thế nào?
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻法院裁定驳回原告的起诉申请。
fǎ yuàn cái dìng bó huí yuán gào de qǐ sù shēn qǐng.Tòa án phán quyết bác bỏ đơn khởi kiện của nguyên đơn.
事到如今,我们只能委托律师向法院提起诉讼了。
shì dào rú jīn, wǒ men zhǐ néng wěi tuō lǜ shī xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng le.Đến nông nỗi này, chúng ta chỉ có thể ủy quyền luật sư nộp đơn khởi kiện lên tòa án.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不