法庭
[fǎ tíng] [法 庭]
tòa án
法院审理案件的场所
律师在法庭上出示了关键证据。
lǜ shī zài fǎ tíng shàng chū shì le guān jiàn zhèng jù.Luật sư đã xuất trình bằng chứng then chốt trước tòa án.
是的,要求对方三天内下架侵权图纸,否则法庭上见。
shì de, yāo qiú duì fāng sān tiān nèi xià jià qīn quán tú zhǐ, fǒu zé fǎ tíng shàng jiàn.Đúng vậy, yêu cầu đối phương trong vòng ba ngày phải gỡ bản vẽ vi phạm xuống, nếu không sẽ gặp nhau ở tòa án.
Trong bài: Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ确实,要是闹到法庭上,对公司声誉的影响就更坏了。
què shí, yào shi nào dào fǎ tíng shàng, duì gōng sī shēng yù de yǐng xiǎng jiù gèng huài le.Đúng thật, nếu làm ầm ĩ ra tòa thì ảnh hưởng đến danh tiếng công ty càng tệ hơn.
Trong bài: Tranh luận về hành vi xâm phạm bản quyền hình ảnh số请在法庭上如实陈述案件经过。
qǐng zài fǎ tíng shàng rú shí chén shù àn jiàn jīng guò.Xin hãy trình bày trung thực quá trình vụ án trước tòa.