庭
[tíng]
sảnh chính; sân trước; toà án
对我来说,家庭始终排在第一位。
duì wǒ lái shuō, jiā tíng shǐ zhōng pái zài dì yī wèi.Đối với mình mà nói, gia đình luôn đặt lên hàng đầu.
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说他们两人的家庭背景完全不同。
tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.
我同意,发函尽量争取在庭外达成和解。
wǒ tóng yì, fā hán jǐn liàng zhēng qǔ zài tíng wài dá chéng hé jiě.Tôi đồng ý, gửi công văn cố gắng giành lấy hòa giải ngoài tòa.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量