XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

大家庭

[dà jiā tíng] [ĐẠI GIA 庭]

gia đình mở rộng; gia đình lớn; nhóm hòa thuận

人数众多的家庭,也指关系融洽的集体。

王老师班级就像一个大家庭,大家互帮互助。

wáng lǎo shī bān jí jiù xiàng yí gè dà jiā tíng, dà jiā hù bāng hù zhù.

Lớp học của thầy Vương như một đại gia đình, mọi người cùng giúp đỡ nhau.