公堂
[gōng táng] [公 堂]
tòa án; đại sảnh (trong lâu đài); Lượng từ: 家 (jiā)
那倒不必。证据链既然完整,真走到对簿公堂那步我们也有胜算。
nà dǎo bú bì. zhèng jù liàn jì rán wán zhěng, zhēn zǒu dào duì bó gōng táng nà bù wǒ men yě yǒu shèng suàn.Thế thì không cần. Chuỗi chứng cứ đã hoàn chỉnh thì dù phải ra tòa đối chất ta cũng nắm phần thắng.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới古代官吏通常在公堂上公开审讯犯人。
gǔ dài guān lì tōng cháng zài gōng táng shàng gōng kāi shěn xùn fàn rén.Quan lại thời xưa thường công khai xét xử tội phạm trên công đường.