对簿公堂
[duì bù gōng táng] [对 簿 公 堂]
cáo buộc trước tòa (thành ngữ); đối chất pháp lý; đưa ai ra tòa
那倒不必。证据链既然完整,真走到对簿公堂那步我们也有胜算。
nà dǎo bú bì. zhèng jù liàn jì rán wán zhěng, zhēn zǒu dào duì bó gōng táng nà bù wǒ men yě yǒu shèng suàn.Thế thì không cần. Chuỗi chứng cứ đã hoàn chỉnh thì dù phải ra tòa đối chất ta cũng nắm phần thắng.
Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới