对于【對於】
[duì yú] [对 于]
về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
引进对象或事物的介词
对于这件事,大家的意见完全不一样。
duì yú zhè jiàn shì, dà jiā de yì jiàn wán quán bù yí yàng.Đối với chuyện này, ý kiến của mọi người hoàn toàn khác nhau.
因为做垃圾分类对于保护环境有很大效果。
yīn wèi zuò lā jī fēn lèi duì yú bǎo hù huán jìng yǒu hěn dà xiào guǒ.Bởi vì việc phân loại rác mang lại hiệu quả rất lớn đối với việc bảo vệ môi trường.
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于对于新技术,他的态度很保守。
duì yú xīn jì shù, tā de tài dù hěn bǎo shǒu.Đối với công nghệ mới, thái độ của anh ấy rất bảo thủ.
对于刚毕业的学生,他们更看重学习态度。
duì yú gāng bì yè de xué shēng, tā men gèng kàn zhòng xué xí tài dù.Đối với sinh viên mới tốt nghiệp, họ coi trọng thái độ học hỏi hơn.
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于