属于【屬於】
[shǔ yú] [属 于]
được phân loại là; thuộc về; là một phần của
归于某一方或为某方所有
这本书属于我。
zhè běn shū shǔ yú wǒ.Cuốn sách này thuộc về tôi.
你可以明确列出属于保密信息的具体清单。
nǐ kě yǐ míng què liè chū shǔ yú bǎo mì xìn xī de jù tǐ qīng dān.Em có thể liệt kê rõ ràng danh mục cụ thể thuộc thông tin bảo mật.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。
jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.
真的吗?但我总觉得那些夸奖并不属于我。
zhēn de ma? dàn wǒ zǒng jué de nà xiē kuā jiǎng bìng bù shǔ yú wǒ.Thật sao? Nhưng mình luôn cảm thấy những lời khen ngợi đó không thuộc về mình.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…