关于【關於】
[guān yú] [关 于]
liên quan đến; về; đối với
引进所涉及的对象、范围或话题
关于这个问题,我们明天再讨论。
guān yú zhè ge wèn tí, wǒ men míng tiān zài tǎo lùn.Về vấn đề này, ngày mai chúng ta sẽ thảo luận tiếp.
哦?是关于简牍的编联顺序吗?
ò? shì guān yú jiǎn dú de biān lián shùn xù ma?Ồ? Là về thứ tự biên liên của giản độc sao?
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其我们要写一篇关于中国文化的文章。
wǒ men yào xiě yì piān guān yú zhōng guó wén huà de wén zhāng.Chúng ta cần viết một bài văn về văn hóa Trung Quốc.
Trong bài: Giải thích lý do vắng mặt这是一本关于科学的普及读物。
zhè shì yì běn guān yú kē xué de pǔ jí dú wù.Đây là cuốn sách phổ thông về khoa học.
