有关【有關】
[yǒu guān] [HỮU 关]
có liên quan đến; liên quan đến; có quan hệ đến
有联系;涉及。
这个问题与我们正在讨论的计划有关。
zhè ge wèn tí yǔ wǒ men zhèng zài tǎo lùn de jì huà yǒu guān.Vấn đề này có liên quan đến kế hoạch chúng ta đang thảo luận.
về, liên quan đến (dẫn nhập đối tượng liên quan)
涉及;关于。
有关会议的决定,我们稍后通知。
yǒu guān huì yì de jué dìng, wǒ men shāo hòu tōng zhī.Về quyết định của cuộc họp, chúng tôi sẽ thông báo sau.
哦?你提出来听听,是不是跟绿化有关?
ò? nǐ tí chū lái tīng tīng, shì bu shì gēn lǜ huà yǒu guān?Ồ? Anh nêu ra nghe thử xem, có phải liên quan đến phủ xanh không?
Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…生病可能跟你经常熬夜有关系。
shēng bìng kě néng gēn nǐ jīng cháng áo yè yǒu guān xì.Bị bệnh có thể có liên quan đến việc bạn thường xuyên thức khuya.
还有关于维修责任,合同里写得不够清楚。
hái yǒu guān yú wéi xiū zé rèn, hé tong lǐ xiě de bú gòu qīng chǔ.Còn về trách nhiệm sửa chữa, trong hợp đồng viết chưa đủ rõ ràng ạ.
Trong bài: Thắc mắc về điều khoản hợp đồng thuê nhà · 关于