无关【無關】
[wú guān] [无 关]
không liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)
没有牵连或关系。
这件小事与我们的研究计划完全无关。
zhè jiàn xiǎo shì yǔ wǒ men de yán jiū jì huà wán quán wú guān.Chuyện nhỏ này hoàn toàn không liên quan đến kế hoạch nghiên cứu của chúng tôi.
这件事和我无关,别把我扯进去。
zhè jiàn shì hé wǒ wú guān, bié bǎ wǒ chě jìn qù.Việc này không liên quan đến tôi, đừng lôi tôi vào.
别总扯那些无关紧要的话题,说重点。
bié zǒng chě nà xiē wú guān jǐn yào de huà tí, shuō zhòng diǎn.Đừng cứ kéo sang mấy chủ đề linh tinh nữa, hãy nói vào trọng tâm.
请别在这几个无关紧要的字眼上较真。
qǐng bié zài zhè jǐ gè wú guān jǐn yào de zì yǎn shàng jiào zhēn.Xin đừng bắt bẻ từng chữ không quan trọng này.