不相干
[bù xiāng gān] [BẤT 相 干]
không liên quan; không có gì liên quan đến
是吗?他们主要担心学生学不会,还是觉得课程不相干?
shì ma? tā men zhǔ yào dān xīn xué shēng xué bú huì, hái shì jué de kè chéng bù xiāng gān?Thế à? Họ chủ yếu lo sinh viên học không hiểu, hay cảm thấy môn học không liên quan?
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…