干【幹】
[gān]
suông; uổng công
只做某事而没有效果或其他行动
别干等了,给他打个电话吧。
bié gān děng le, gěi tā dǎ gè diàn huà ba.Đừng đợi suông nữa, gọi điện cho anh ấy đi.
khô
树木的主干;事物的主体;主管
衣服干了。
yī fu gān le.Quần áo khô rồi.
khô; không có nước
没有水分或水分很少
这件衣服已经干了。
zhè jiàn yī fu yǐ jīng gān le.Bộ quần áo này đã khô rồi.
làm; làm việc; hành động (đọc gàn)
做;从事
你在干什么?
nǐ zài gàn shén me?Bạn đang làm gì thế?
thân; bộ phận chính, nòng cốt (đọc gàn)
指事物的主体或主要部分
这棵树的树干很粗。
zhè kē shù de shù gàn hěn cū.Thân cây này rất to.
có năng lực; giỏi giang (đọc gàn)
表示有能力、会办事
她工作很能干。
tā gōng zuò hěn néng gàn.Cô ấy làm việc rất giỏi.
大卫,你站在椅子上干什么呢?
dà wèi, nǐ zhàn zài yǐ zi shàng gàn shén me ne?Đại Vệ, bạn đang đứng trên ghế làm gì thế?
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着她很能干,把家里照顾得很好。
tā hěn néng gàn, bǎ jiā lǐ zhào gù de hěn hǎo.Cô ấy rất tháo vát, chăm sóc gia đình rất chu đáo.
可以,只要穿得干净整洁就行。
kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.
Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底