湿【濕】
[shī]
ẩm; ướt
含有水分,与“干”相对
外面下雨了,地上都湿了。
wài miàn xià yǔ le, dì shàng dōu shī le.Bên ngoài mưa rồi, mặt đất ướt hết rồi.
如果不带,可能会淋湿的。
rú guǒ bú dài, kě néng huì lín shī de.Nếu không mang, có thể sẽ bị ướt đấy.
Trong bài: Nhắc nhở không quên mang ô · 应该 和 可能衣服挂在潮湿的地方很难变干。
yī fu guà zài cháo shī de dì fāng hěn nán biàn gān.Quần áo phơi ở nơi ẩm ướt rất khó khô.
地面全都湿了,现在没法在外面打了。
dì miàn quán dōu shī le, xiàn zài méi fǎ zài wài miàn dǎ le.Mặt đất ướt hết rồi, bây giờ không thể đánh ở bên ngoài được nữa.
Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好