沾
[zhān]
làm ướt; bị lây nhiễm; nhận lợi ích hoặc ưu đãi thông qua tiếp xúc
浸湿、附着或因接触得到利益
雨天出门时要注意脚下,别让泥水沾湿了裤脚。
yǔ tiān chū mén shí yào zhù yì jiǎo xià, bié ràng ní shuǐ zhān shī le kù jiǎo.Trời mưa ra ngoài phải chú ý dưới chân, đừng để bùn nước làm ướt ống quần.
伤口沾到酒精,疼得火辣辣的。
shāng kǒu zhān dào jiǔ jīng, téng de huǒ là là de.Vết thương dính cồn đau rát bỏng.
奶奶最近吃素,一点腥都不沾。
nǎi nai zuì jìn chī sù, yì diǎn xīng dōu bù zhān.Bà dạo này ăn chay, không đụng đến một tý đồ thịt cá nào.
他衣服上沾着一层洗不掉的油腻。
tā yī fu shàng zhān zhe yì céng xǐ bú diào de yóu nì.Trên quần áo anh ấy dính một lớp dầu mỡ giặt không sạch.