沾满
[zhān mǎn] [沾 满]
lấm lem; phủ đầy (bùn, bụi, mồ hôi, máu v.v.); dính đầy
他的鞋子上沾满了泥,显得有些狼狈。
tā de xié zǐ shàng zhān mǎn le ní, xiǎn de yǒu xiē láng bèi.Giày của anh ấy dính đầy bùn, trông có phần nhếch nhác.
他用肥皂把沾满油污的衣服洗干净了。
tā yòng féi zào bǎ zhān mǎn yóu wū de yī fu xǐ gān jìng le.Anh ấy dùng xà phòng giặt sạch bộ quần áo dính đầy dầu mỡ.