自满【自滿】
[zì mǎn] [自 满]
tự mãn; tự hài lòng
满足于既有成绩而自以为是。
取得一点成绩后,他变得有些自满。
qǔ dé yì diǎn chéng jì hòu, tā biàn de yǒu xiē zì mǎn.Sau khi đạt được chút thành tích, anh ấy trở nên có phần tự mãn.
取得好成绩也不应该骄傲自满。
qǔ dé hǎo chéng jì yě bú yīng gāi jiāo ào zì mǎn.Đạt được thành tích tốt cũng không nên kiêu ngạo tự mãn.
骄傲自满向来是求学者的大忌。
jiāo ào zì mǎn xiàng lái shì qiú xué zhě de dà jì.Kiêu ngạo tự mãn xưa nay luôn là điều đại kỵ của người học.
我们绝不能让骄傲自满的情绪滋长。
wǒ men jué bù néng ràng jiāo ào zì mǎn de qíng xù zī zhǎng.Chúng ta tuyệt đối không thể để tâm lý tự mãn kiêu ngạo nảy sinh.